matrix

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

matrix (toán học)

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

matrix số nhiều matrices /'meitrisi:z/ /ˈmeɪ.trɪks/

  1. (Giải phẫu) Tử cung, dạ con.
  2. (Kỹ thuật) Khuôn cối, khuôn dưới.
  3. (Toán học) Ma trận.
  4. (Số nhiều) Chất gian bào.

Tham khảo[sửa]