menu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈmɛnjuː]

Danh từ[sửa]

menu (số nhiều menus)

  1. Thực đơn.
  2. (Máy tính) Trình đơn, danh mục, bảng chọn.

Tiếng Phần Lan[sửa]

Danh từ[sửa]

menu

  1. Thực đơn.

Tiếng Pháp[sửa]

Danh từ[sửa]

menu

  1. Thực đơn.