Thể loại:Danh từ tiếng Phần Lan
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
| Trang cũ nhất: |
Liệt kê các mục từ về danh từ tiếng Phần Lan dùng để chỉ người, chỗ, vật, đức tính, hoặc ý nghĩa,....
- Thể loại:Danh từ không đếm được tiếng Phần Lan: Liệt kê các mục từ về danh từ không đếm được tiếng Phần Lan chỉ phẩm chất, ý tưởng, khối lượng vô hạn hoặc các khái niệm trừu tượng khác không thể định lượng trực tiếp bằng số.
- Thể loại:Danh từ riêng tiếng Phần Lan: Liệt kê các mục từ về danh từ riêng tiếng Phần Lan là tên của một người hay thực thể nào đó.
Thể loại con
Thể loại này có 4 thể loại con sau, trên tổng số 4 thể loại con.
*
B
D
Trang trong thể loại “Danh từ tiếng Phần Lan”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 301 trang.
(Trang trước) (Trang sau)A
- A
- aaltofunktio
- aamiainen
- ääreishermosto
- adjektiivi
- adverbi
- agronomia
- aiai
- aikavyöhyke
- ainu
- aivoriihi
- ajopuu
- aktinoliitti
- albumi
- algebra
- alkusyksy
- analyysi
- ananas
- ananasmehu
- anarkia
- antisemitismi
- appellatiivi
- apuverbi
- äpyli
- askar
- askel
- askele
- astrologi
- astronautti
- astronomia
- ateismi
- atk
- avaruustiede
- aviovaimo
H
K
- kaasa
- kahvinpapu
- kahvipapu
- kaikuluotaus
- kaliforniantupsuviiriäinen
- kalkkikivi
- karate
- käsijarru
- käsinseisonta
- kasvi
- kasviöljy
- kasvitiede
- kasvot
- katu
- katukäytävä
- kävelykatu
- kemoterapia
- kenguru
- keskienglanti
- keskushermosto
- keuhkosyöpä
- keulasuunta
- kilpikonna
- kirgiisi
- kirjelaatikko
- kirjokiivi
- koira
- kompleksiluku
- konttori
- kookosvesi
- korpilakko
- kovakuoriainen
- krokantti
- kulho
- kulttuurikeskus
- kuna
- kuulolaite
- kuumailmapallo
- kuvataide
- kybersodankäynti
- kyykkyviini