mephitis

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

mephitis /mə.ˈfɑɪ.təs/

  1. Mùi hôi; hơi độc, khí độc (từ đất bốc lên).

Tham khảo[sửa]