Bước tới nội dung

messy

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈmɛ.si/
  • Vần /-ɛsi/

Từ nguyên

Từ mess + -y.

Tính từ

messy (so sánh hơn messier, so sánh nhất messiest)

  1. Hỗn độn, lộn xộn, bừa bãi, bẩn thỉu.

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ dẫn xuất

Tham khảo

messy”, trong The Century Dictionary [], New York, N.Y.: The Century Co., 1911, →OCLC.