mestre
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /mɛstʁ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| mestre /mɛstʁ/ |
mestre /mɛstʁ/ |
mestre gđ /mɛstʁ/
- (Mestre de camp) (sử học) quân sự trung đoàn trưởng.
- (Hàng hải) Cột buồm cái.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mestre”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å mestre |
| Hiện tại chỉ ngôi | mestrer |
| Quá khứ | mestra, mestret |
| Động tính từ quá khứ | mestra, mestret |
| Động tính từ hiện tại | — |
mestre
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mestre”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)