Bước tới nội dung

mestre

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
mestre
/mɛstʁ/
mestre
/mɛstʁ/

mestre /mɛstʁ/

  1. (Mestre de camp) (sử học) quân sự trung đoàn trưởng.
  2. (Hàng hải) Cột buồm cái.

Tham khảo

Tiếng Na Uy

[sửa]

Động từ

  Dạng
Nguyên mẫu å mestre
Hiện tại chỉ ngôi mestrer
Quá khứ mestra, mestret
Động tính từ quá khứ mestra, mestret
Động tính từ hiện tại

mestre

  1. Làm chủ được, chế ngự, trấn áp, kềm chế.
    Han mestret ikke situasjonen.
    Hun har problemer med å mestre sine barn.

Tham khảo