mnemonic

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Hy Lạp μνημονικός (mnemonikos, “thuộc trí nhớ”), từ μνήμον (mnemon, “hay chú ý, hay nhớ”), từ μνάσθαι (mnasthai, “nhớ”), từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy men- (“suy nghĩ”).

Danh từ[sửa]

mnemonic (số nhiều mnemonics) /nə.ˈmɔ.nɪk/

  1. Thuật nhớ: cách nhớ, nhất là bằng lời nói hay chữ viết.

Đồng nghĩa[sửa]

Từ dẫn xuất[sửa]

Từ liên hệ[sửa]

Tính từ[sửa]

Cấp trung bình
mnemonic

Cấp hơn
không so sánh được

Cấp nhất
không có (tuyệt đối)

mnemonic (không so sánh được) /nə.ˈmɔ.nɪk/

  1. (thuộc) Trí nhớ; giúp trí nhớ.

Tham khảo[sửa]