monologue
Giao diện
Tiếng Anh
Danh từ
monologue
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Sân khấu) Kịch một vai; độc bạch.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “monologue”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /mɔ.nɔ.lɔɡ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| monologue /mɔ.nɔ.lɔɡ/ |
monologues /mɔ.nɔ.lɔɡ/ |
monologue gđ /mɔ.nɔ.lɔɡ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “monologue”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)