Bước tới nội dung

mood

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Hoa Kỳ

Danh từ

mood /ˈmuːd/

  1. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Ngôn ngữ học) Lối, cách, thức.
    infinitive mood — nguyên mẫu thức
    imperative mood — mệnh lệnh thức
    indicative mood — chỉ định thức
    subjunctive mood — giả định thức
  2. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Âm nhạc) Điệu.

Danh từ

mood /ˈmuːd/

  1. Tâm trạng; tính khí, tâm tính, tính tình.
    to be in a merry mood — ở tâm trạng vui vẻ
    a man of moods — người tính khí bất thường

Tham khảo