mormon
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈmɔr.mən/
Danh từ
mormon /ˈmɔr.mən/
- Người nhiều v.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mormon”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /mɔʁ.mɔ̃/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | mormon /mɔʁ.mɔ̃/ |
mormons /mɔʁ.mɔ̃/ |
| Giống cái | mormone /mɔʁ.mɔn/ |
mormones /mɔʁ.mɔn/ |
mormon /mɔʁ.mɔ̃/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mormon”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)