naître

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[nɛtʁ]
[naɪ̯tʀ]

(Không chính thức)

Nội động từ[sửa]

naître nội động từ /nɛtʁ/

  1. Sinh ra.
    Cet enfant naît d’une famille pauvre — em nhỏ này sinh ra trong một gia đình nghèo
  2. Mọc ra, nở ra.
    Les fleurs naissent au printemps — hoa nở về mùa xuân
  3. Bắt nguồn.
    Le Fleuve Rouge naît en Chine — sông Hồng bắt nguồn ở Trung Quốc
    être innocent comme l’enfant qui vient de naître — trong trắng+ hoàn toàn vô tội
    faire naître — gây ra
    je l’ai vu naître — tôi biết nó từ lúc còn nhỏ
    naître de — sinh ra từ, do... mà có
    son pareil est à naître — chưa ai sánh kịp ông ta

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]