naiad
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈneɪ.əd/
Danh từ
naiad /ˈneɪ.əd/
- Nữ thuỷ thần (thần thoại Hy lạp) ((cũng) water-nymph).
- (Thực vật học) Rong từ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “naiad”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)