Bước tới nội dung

name-part

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈneɪm.ˈpɑːrt/

Danh từ

name-part /ˈneɪm.ˈpɑːrt/

  1. Tên nhân vật chính lấy đặt cho vở kịch.

Tham khảo