nhân vật

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲən˧˧ və̰ʔt˨˩ ɲəŋ˧˥ jə̰k˨˨ ɲəŋ˧˧ jək˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲən˧˥ vət˨˨ ɲən˧˥ və̰t˨˨ ɲən˧˥˧ və̰t˨˨

Danh từ[sửa]

nhân vật

  1. Người có tiếng tăm, có một địa vị hoặc vai trò quan trọng.
  2. Vai trong truyện, người trong vở kịch thể hiện trên sân khấu bằng một diễn viên.
    Thúy.
    Kiều là nhân vật chính của "Đoạn trường tân thanh.
    ".

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]