Bước tới nội dung

name-plate

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈneɪm.ˈpleɪt/

Danh từ

name-plate /ˈneɪm.ˈpleɪt/

  1. Biển đề tên (ở cửa).
  2. (Kỹ thuật) Tấm nhân (tấm để nhân hiệu của nhà máy sản xuất, gắn ở sản phẩm).

Tham khảo