naturellement

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Phó từ[sửa]

naturellement /na.ty.ʁɛl.mɑ̃/

  1. Vốn sẵn.
    Sol naturellement fertile — đất vốn sẵn màu mỡ
  2. Tự nhiên; dễ dàng.
    écrire naturellement — viết tự nhiên
  3. Đương nhiên, dĩ nhiên, tất niên.
    Naturellement il n'est pas venu — tất nhiên nó không đến

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]