tự nhiên

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

tự nhiên

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tɨ̰ʔ˨˩ ɲiən˧˧ tɨ̰˨˨ ɲiəŋ˧˥ ˨˩˨ ɲiəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˨˨ ɲiən˧˥ tɨ̰˨˨ ɲiən˧˥ tɨ̰˨˨ ɲiən˧˥˧

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

tự nhiên

  1. Tất cả nói chung những gì tồn tại mà không phải do có con người mới có.
    Quy luật của tự nhiên.
    Cải tạo tự nhiên.
    Khoa học tự nhiên.

Tính từ[sửa]

tự nhiên

  1. Thuộc về hoặc có tính chất của tự nhiên, không phải do có con người mới có, không phải do con người tác động hoặc can thiệp vào.
    Con sông này là ranh giới tự nhiên giữa hai miền.
    Cao su tự nhiên.
    Quy luật đào thải tự nhiên.
  2. (Cử chỉ, nói năng, v.v.) Bình thường như vốn có của bản thân, không có gì là gượng gạo, kiểu cách hoặc gò bó, giả tạo.
    Tác phong tự nhiên.
    Trước người lạ mà cười nói rất tự nhiên.
    Xin anh cứ tự nhiên như ở nhà.
    Mặt nó vẫn tự nhiên như không.
  3. (Thường dùng làm phần phụ trong câu) (Sự việc xảy ra) không có hoặc không lí do, tựa như là một hiện tượng thuần tuý trong tự nhiên vậy.
    Tự nhiên anh ta bỏ đi.
    Quyển sách vừa ở đây, tự nhiên không thấy nữa.
    Không phải tự nhiên mà có.
    Hôm nay tự nhiên thấy buồn.
  4. Theo lẽ thườngđời, phù hợp với lẽ thường của tự nhiên.
    Ăn ở như thế, tự nhiên ai cũng ghét.
    Lẽ tự nhiên ở đời.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]