Bước tới nội dung

necking

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈnɛ.kiɳ/

Động từ[sửa]

necking

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 95: Parameter 1 should be a valid language code; the value "neck" is not valid. See WT:LOL..

Chia động từ[sửa]

Danh từ[sửa]

necking /ˈnɛ.kiɳ/

  1. (Kiến trúc) Cổ cột (phần làm sát dưới đầu cột).
  2. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (từ lóng) sự ôm ấp, sự âu yếm.

Tham khảo[sửa]


Mục từ này còn sơ khai. Bạn có thể viết bổ sung.
(Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)