nivå
Tiếng Na Uy[sửa]
Danh từ[sửa]
Xác định | Bất định | |
---|---|---|
Số ít | nivå | nivået |
Số nhiều | nivå, nivåer | nivåa, nivåene |
nivå gđ
- Mực ngang, mặt ngang.
- Begge vinduene er i nivå med hverandre.
- Mức độ, trình độ, bậc. Phẩm chất.
- Resultatene lå på et høyt nivå.
Từ dẫn xuất[sửa]
- (2) nivåsenking gđc: Phẩm chất, trình độ sút kém.
Tham khảo[sửa]
- "nivå". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)