nivå
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | nivå | nivået |
| Số nhiều | nivå, nivåer | nivåa, nivåene |
nivå gđ
- Mực ngang, mặt ngang.
- Begge vinduene er i nivå med hverandre.
- Mức độ, trình độ, bậc. Phẩm chất.
- Resultatene lå på et høyt nivå.
Từ dẫn xuất
- (2) nivåsenking gđc: Phẩm chất, trình độ sút kém.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “nivå”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)