Bước tới nội dung

nock

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈnɑːk/

Danh từ

nock /ˈnɑːk/

  1. Khấc nỏ (ở hai đầu cánh nỏ, để giữ dây nỏ); khấc tên (ở đầu cuối tên để đặt tên vào dây nỏ).

Ngoại động từ

nock ngoại động từ /ˈnɑːk/

  1. Khấc (cánh nỏ).
  2. Đặt (tên) vào dây cung.

Tham khảo