nỏ
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| nɔ̰˧˩˧ | nɔ˧˩˨ | nɔ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| nɔ˧˩ | nɔ̰ʔ˧˩ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
nỏ
Tính từ
nỏ
- Rất khô đến mức như hết sạch nước và giòn.
- Củi nỏ.
- Phơi cho đất nỏ.
- Pht., đphg Chẳng.
- Nỏ biết.
- Nỏ được.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “nỏ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Mường
[sửa]Cách phát âm
- IPA: /nɔ³/
Danh từ
nỏ
- tim.