nodosité
Giao diện
Tiếng Pháp
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| nodosités /nɔ.dɔ.zi.te/ |
nodosités /nɔ.dɔ.zi.te/ |
nodosité gc
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Thực vật học) Tình trạng có mắt, tình trạng có mấu (của thân cây... ).
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Thực vật học) Nốt rễ.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Y học) Hòn, hột.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nodosité”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)