Bước tới nội dung

hòn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

    Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc (HV: hoàn).

    Cách phát âm

    IPA theo giọng
    Hà NộiHuếSài Gòn
    hɔ̤n˨˩hɔŋ˧˧hɔŋ˨˩
    VinhThanh ChươngHà Tĩnh
    hɔn˧˧

    Chữ Nôm

    (trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

    Từ tương tự

    Danh từ

    hòn

    1. Từ đặt trước những danh từ chỉ những vậthình tròn hoặc kết lại thành một khối gọn.
      Hòn ngọc.
      Hòn bi.
      Hòn đất.
      Hòn gạch.
    2. Cù lao nhỏ.
      Hòn.
      Cau.
      Hòn.
      Mê.
    3. núi giữa biển không có đất bằng nhiều.
      Hòn Mun
      Hòn Tre
      Hòn Tằm

    Tham khảo