Bước tới nội dung

noetic

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /noʊ.ˈɛ.tɪk/

Tính từ

noetic /noʊ.ˈɛ.tɪk/

  1. (Thuộc) Lý trí, (thuộc) tinh thần.
  2. Trừu tượng.

Danh từ

noetic số ít hoặc số nhiều /noʊ.ˈɛ.tɪk/

  1. Khoa lý trí (nghiên cứu lý trí con người).

Tham khảo