Bước tới nội dung

trừu tượng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨi̤w˨˩ tɨə̰ʔŋ˨˩tʂɨw˧˧ tɨə̰ŋ˨˨tʂɨw˨˩ tɨəŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂɨw˧˧ tɨəŋ˨˨tʂɨw˧˧ tɨə̰ŋ˨˨

Tính từ

[sửa]

trừu tượng

  1. Khái quát hoá ra trong tư duy từ các thuộc tính, quan hệ của sự vật.
    Khái niệm trừu tượng.
  2. Không cụ thể, làm cho khó hiểu, khó hình dung.
    Lối giải thích quá trừu tượng.
    Chẳng có gì trừu tượng cả.

Tham khảo

[sửa]