nyre

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít nyre nyra, nyren, nyret
Số nhiều nyrer nyrene

nyre ,gc va gt

  1. (Y) Thận, cật.
    Det er mulig å transplantere nyrer fra et menneske til et annet.
    å granske hjerte og nyrer — Thăm dò tâm tính, lòng dạ.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]