occiput

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

occiput /ˈɑːk.sə.ˌpət/

  1. (Giải phẫu) Chẩm, chỏm đầu.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
occiput
/ɔk.si.pyt/
occiput
/ɔk.si.pyt/

occiput /ɔk.si.pyt/

  1. (Giải phẫu) Chẩm.

Tham khảo[sửa]