Bước tới nội dung

olje

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

Danh từ

  Xác định Bất định
Số ít olje olja, oljen
Số nhiều

olje hoặc gc

  1. Dầu.
    å bore etter olje
    å steke noe i olje
    å helle olje på vannet/sjøen — Làm bớt căng thẳng.
    å helle olje på ilden — Đổ dầu vào lửa.

Từ dẫn xuất

Động từ

Dạng
Nguyên mẫu å olje
Hiện tại chỉ ngôi oljer
Quá khứ olja, oljet
Động tính từ quá khứ olja, oljet
Động tính từ hiện tại

olje

  1. Bôi dầu, dầu.
    Har du oljet båten?
    å olje en motor
    å fare/løpe som et olja lyn — Chạy như bay.

Tham khảo