operere

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å operere
Hiện tại chỉ ngôi opererer
Quá khứ opererte
Động tính từ quá khứ operert
Động tính từ hiện tại

operere

  1. L. (Y) Mổ, giải phẫu.
    Hun ble operert for kreft.
    Kirurgen opererer syke mennesker.
  2. Làm, hoạt động. Điều khiển, xử dụng. Tính toán.
    Han opererer med store tall.
    Maskinen kan bare opereres av spesialister.
    å operere på aksjemarkedet

Tham khảo[sửa]