opplag

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

  Xác định Bất định
Số ít opplag opplaget
Số nhiều opplag opplaga, opplagene

opplag

  1. Vật, hàng hóa tồn trữ. Sự nằm ụ (tàu bè).
    et opplag av varer
    skip i opplag — Tàu nằm ụ.
  2. Ấn bản.
    Avisen kommer ut i et opplag på 100.000.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]