organ

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈɔr.ɡən]

Danh từ[sửa]

organ /ˈɔr.ɡən/

  1. Đàn ống (dùng trong nhà thờ); đàn hộp (có tay quay) ((cũng) barrel organ).
  2. (Sinh vật học) Cơ quan.
    organs of speech — cơ quan phát âm
  3. Cơ quan, cơ quan ngôn luận, cơ quan nhà nước.
  4. Giọng nói.
    to have a magnificent organ — có giọng nói to

Tham khảo[sửa]