nhà nước

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia logo
Wikipedia có bài viết về:


Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲa̤ː˨˩ nɨək˧˥ɲaː˧˧ nɨə̰k˩˧ɲaː˨˩ nɨək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲaː˧˧ nɨək˩˩ɲaː˧˧ nɨə̰k˩˧

Danh từ[sửa]

nhà nước

  1. Chính quyền.

Tính từ[sửa]

nhà nước

  1. Thuộc về hay điều hành bởi chính quyền.
  2. Bộ máy quyền lực công với pháp luật và các biện pháp cưỡng chế hợp pháp, có khả năng tổ chức và quản lý dân cư theo địa bàn cư trú, có quyền ban hành pháp luật để điều chỉnh các quan hệ xã hội theo ý chí nhà nước, là chủ thể của luật pháp quốc tế.