Bước tới nội dung

outright

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˌɑʊt.ˈrɑɪt/

Tính từ

outright /ˌɑʊt.ˈrɑɪt/

  1. Hoàn toàn, toàn bộ.
  2. Thẳng, công khai; toạc móng heo.
  3. Triệt để, dứt khoát.

Phó từ

outright /ˌɑʊt.ˈrɑɪt/

  1. Hoàn toàn, tất cả, toàn bộ.
  2. Ngay lập tức.
    to kill outright — giết chết tươi
  3. Thẳng, công khai; toạc móng heo.

Tham khảo