overdid

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

overdid ngoại động từ overdid, overdone

  1. Làm quá trớn, làm quá.
  2. Làm mất tác dụng vì quá cường điệu, cường điệu hoá hỏng.
    he overdid his apology — anh ta quá cường điệu lời biện giải hoá ra hỏng
  3. Làm mệt phờ.
  4. Nấu quá nhừ.

Nội động từ[sửa]

overdid nội động từ

  1. Làm quá.

Tham khảo[sửa]