owl
Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm
Mục lục
1
Tiếng Anh
1.1
Cách phát âm
1.2
Danh từ
1.2.1
Thành ngữ
1.3
Tham khảo
Tiếng Anh
[
sửa
]
owl
Cách phát âm
[
sửa
]
IPA
:
/ˈɑʊ.əl/
Hoa Kỳ
[ˈɑʊ.əl]
Danh từ
[
sửa
]
owl
/ˈɑʊ.əl/
(
Động vật học
)
Con
cú
.
Người
có vẻ
nghiêm nghị
;
người
có vẻ
quạu
cọ
.
(
Nghĩa bóng
)
Người
hay đi đêm.
Thành ngữ
[
sửa
]
to fly with the owl
: Hay ăn đêm, hay đi đêm.
owls to Athens
:
Việc
thừa
,
củi
chở
về
rừng
.
Tham khảo
[
sửa
]
Hồ Ngọc Đức,
Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí
(
chi tiết
)
Thể loại
:
Mục từ tiếng Anh
Danh từ
Danh từ tiếng Anh
Động vật học
Trình đơn chuyển hướng
Công cụ cá nhân
Chưa đăng nhập
Tin nhắn
Đóng góp
Mở tài khoản
Đăng nhập
Không gian tên
Mục từ
Thảo luận
Biến thể
Giao diện
Tra
Sửa đổi
Xem lịch sử
Thêm
Tìm kiếm
Chuyển hướng
Trang Chính
Cộng đồng
Thay đổi gần đây
Mục từ ngẫu nhiên
Trợ giúp
Thảo luận chung
Quyên góp
Chỉ mục
Ngôn ngữ
Chữ cái
Bộ thủ
Từ loại
Chuyên ngành
Công cụ
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Tải tập tin lên
Trang đặc biệt
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Trích dẫn trang này
In/xuất ra
Tạo một quyển sách
Tải về dưới dạng PDF
Bản in được
Ngôn ngữ định nghĩa
العربية
Asturianu
Aymar aru
Azərbaycanca
Български
Bosanski
Català
ᏣᎳᎩ
Čeština
Cymraeg
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
English
Español
Eesti
Euskara
فارسی
Suomi
Na Vosa Vakaviti
Français
Gaeilge
Magyar
Հայերեն
Bahasa Indonesia
Ido
Italiano
日本語
Қазақша
ភាសាខ្មែរ
ಕನ್ನಡ
한국어
Kurdî
Lëtzebuergesch
Limburgs
ລາວ
Lietuvių
Latviešu
മലയാളം
မြန်မာဘာသာ
Nederlands
Polski
پښتو
Português
Română
Русский
Simple English
Slovenčina
Svenska
Kiswahili
தமிழ்
తెలుగు
Türkçe
اردو
Walon
中文
IsiZulu