Bước tới nội dung

củi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kṵj˧˩˧kuj˧˩˨kuj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kuj˧˩kṵʔj˧˩

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ

[sửa]

củi

  1. Phần cành, ngọn không thể tận dụng làm gỗ.
    :Chở củi về rừng
Làm công việc khó nhọc nhưng kết quả đạt được là tầm thường và dư thừa.
  1. Gạo châu củi quế: Thời buổi mắc mỏ, gạo quý hiếm như ngọc còn củi là chất đốt thường dùng lại quý hiếm như cây quế.
    Kiếm củi ba năm đốt một giờ: Trong chốc lát làm mất sạch công lao tu dưỡng, rèn luyện, của cải gom góp.


Đồng nghĩa

[sửa]

gỗ

Tham khảo

[sửa]
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)