pétrole

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
pétrole
/pet.ʁɔl/
pétroles
/pet.ʁɔl/

pétrole /pet.ʁɔl/

  1. Dầu mỏ.
  2. Dầu lửa, dầu hỏa (cũng) pétrole lampant.

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực pétrole
/pet.ʁɔl/
pétroles
/pet.ʁɔl/
Giống cái pétrole
/pet.ʁɔl/
pétroles
/pet.ʁɔl/

pétrole /pet.ʁɔl/

  1. Khối.
    Bleu pétrole — xanh dầu mỏ (xanh hơi ngả về màu lục)

Tham khảo[sửa]