Bước tới nội dung

pang

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

pang /ˈpæŋ/

  1. Sự đau nhói, sự đau đớn; sự dằn vặt, sự day dứt (của lương tâm).
    birth pangs — cơn đau đẻ
    the pangs of hunger — sự dằn vặt của cơn đói

Tham khảo

Tiếng Chăm Tây

[sửa]

Danh từ

[sửa]

pang

  1. Con giòi.

Tham khảo

[sửa]
  • Kvoeu-Hor & Timothy Friberg (1978). Bôh panuaik Chăm (Western Cham Vocabulary). SIL International.

Tiếng Chu Ru

[sửa]

Động từ

[sửa]

pang

  1. nghe.