Bước tới nội dung

parity

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈpɛr.ə.ti/

Danh từ

parity /ˈpɛr.ə.ti/

  1. Sự ngang hàng, sự ngang bậc.
  2. Sự tương đương sự tương tự, sự giống nhau.
  3. (Thương nghiệp) Sự ngang giá.

Tham khảo