parity
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈpɛr.ə.ti/
Danh từ
parity /ˈpɛr.ə.ti/
- Sự ngang hàng, sự ngang bậc.
- Sự tương đương sự tương tự, sự giống nhau.
- (Thương nghiệp) Sự ngang giá.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “parity”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)