pash

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

pash /ˈpæʃ/

  1. (Từ lóng) , (viết tắt) của passion.
  2. Sự say mê.
    to have a pash for somebody (something) — say mê ai (cái gì)

Tham khảo[sửa]