patriarche
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /pat.ʁi.jaʁʃ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| patriarche /pat.ʁi.jaʁʃ/ |
patriarches /pat.ʁi.jaʁk/ |
patriarche gđ /pat.ʁi.jaʁʃ/
- Gia trưởng.
- Cụ già đáng kính, vị lão trượng.
- (Tôn giáo) Giáo trưởng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “patriarche”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)