Bước tới nội dung

penta-

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Tiền tố

penta-

  1. Năm.
    pentagon — ngũ giác
    the Pentagon — Lầu Năm Góc, Ngũ Giác Đài (ít dùng)
  2. Chứa đựng năm nguyên tử hay năm nhóm nguyên tử trong cấu trúc phân tử.
    pentahydrate — pentahiđrat

Tham khảo