cấu trúc

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kəw˧˥ ʨuk˧˥kə̰w˩˧ tʂṵk˩˧kəw˧˥ tʂuk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəw˩˩ tʂuk˩˩kə̰w˩˧ tʂṵk˩˧

Danh từ[sửa]

cấu trúc

  1. Khung sườn hoặc cách sắp xếp của một cái gì đó.

Cách dùng[sửa]

Từ này có thể đứng trước danh từ khác:

  • cấu trúc câu
  • cấu trúc website
  • cấu trúc máy tính

hoặc đứng trước danh từ khác và kèm theo “của”:

  • cấu trúc của đề thi

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]