Bước tới nội dung

penury

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈpɛn.jə.ri/

Danh từ

penury /ˈpɛn.jə.ri/

  1. Cảnh thiếu thốn, cảnh túng thiếu; cảnh cơ hàn.
  2. Tình trạng khan hiếm.

Tham khảo