peur

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
peur
/pœʁ/
peurs
/pœʁ/

peur gc /pœʁ/

  1. Sự sợ; mối sợ.
    Trembler de peur — sợ run lên
  2. Sự e ngại; mối e ngại.
    à faire peur — đến phát sợ, đến phát tởm
    Habillé à faire peur — ăn mặc đến phát sợ
    avoir peur — sợ, ngại, e
    avoir peur de son ombre — xem ombre
    avoir plus de peur que de mal — thật là hú vía
    de peur de — sợ
    de peur que — sợ rằng; e rằng
    en être quitte pour la peur — hú vía, thoát nạn
    faire peur — làm cho sợ
    mourir de peur — xem mourir
    peur bleue — sự sợ xanh mặt, sự sợ tái người
    prendre peur — phát sợ

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]