audace

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
audace
/ɔ.das/
audaces
/ɔ.das/

audace gc /ɔ.das/

  1. Sự táo bạo.
  2. (Nghĩa xấu) Sự táo tợn.

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]