pictograph

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

pictograph /.ˌɡræf/

  1. Hình tượng (để diễn đạt).
  2. Lỗi chữ hình vẽ (của người nguyên thuỷ).

Tham khảo[sửa]