piddle

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Nội động từ[sửa]

piddle nội động từ /ˈpɪ.dᵊl/

  1. (Từ cổ,nghĩa cổ) Làm những chuyện dớ dẩn.
  2. (Thông tục) Đái, đi (trẻ con).

Tham khảo[sửa]