plantain

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

plantain /ˈplæn.tᵊn/

  1. (Thực vật học) Cây mã đề.

Danh từ[sửa]

plantain /ˈplæn.tᵊn/

  1. (Thực vật học) Cây chuối lá.
  2. Quả chuối lá.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
plantain
/plɑ̃.tɛ̃/
plantains
/plɑ̃.tɛ̃/

plantain /plɑ̃.tɛ̃/

  1. (Thực vật học) Cây đề.
    plantain d’eau — cây trạch tả

Tham khảo[sửa]