pleonasm

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈpli.ə.ˌnæ.zəm/

Danh từ[sửa]

pleonasm /ˈpli.ə.ˌnæ.zəm/

  1. (Văn học) Hiện tượng thừa từ, hiện tượng thừa lời.

Tham khảo[sửa]